Thông tin về học phí và các chi phí khi du học singapore là rất cần thiết và thay đổi theo thời gian. Để cung cấp thêm thông tin mới nhất cho các bạn học sinh, sinh viên khi du học tại Singapore, chúng tôi xin đưa ra thông tin về mức học phí và một số khoản phí khác từ bậc tiểu học đến cao đẳng để các bạn tham khảo.
Học phí hàng tháng và các khoản phí khác
Cấp học
|
Quốc tịch
|
2012
|
2013
| ||||
Học phí (S$)
|
Các khoản phí khác* (S$)
|
Tổng số (S$)
|
Học phí (S$)
|
Các khoản phí khác* (S$)
|
Tổng số (S$)
| ||
Tiểu học
|
Công dân Singapore
|
40
|
11
|
51
|
90
|
13
|
103
|
Sinh viên quốc tế (Không thuộc ASEAN)
|
345
|
11
|
356
|
500
|
13
|
513
| |
Sinh viên quốc tế ( thuộc ASEAN)
|
235
|
11
|
246
|
350
|
13
|
363
| |
Trung học
|
Công dân Singapore
|
55
|
16
|
71
|
120
|
20
|
140
|
Sinh viên quốc tế (Không thuộc ASEAN)
|
470
|
16
|
486
|
650
|
20
|
670
| |
Sinh viên quốc tế ( thuộc ASEAN)
|
325
|
16
|
341
|
450
|
20
|
470
| |
Cao đẳng / Các cơ sở giáo dục của chính phủ
|
Công dân Singapore
|
80
|
22
|
102
|
160
|
27
|
187
|
Sinh viên quốc tế (Không thuộc ASEAN)
|
750
|
22
|
772
|
1,000
|
27
|
1,027
| |
Sinh viên quốc tế ( thuộc ASEAN)
|
530
|
22
|
552
|
700
|
27
|
727
| |
* Mức phí cao nhất mà trường có thể thu
Thông tin cần biết:
Tỉ lệ học phí và các khoản phí khác được bộ giáo dục Singapore và các trường xem xét thường xuyên.
Với những học sinh, sinh viên học tại các trường tư sẽ được yêu cầu nộp các khoản phí bổ sung khác. Bạn nên kiểm tra thông tin về các trường để biết cụ thể các khoản phí phải nộp khác.
Học phí tại ở mỗi trường tư là hoàn toàn khác nhau. Bạn nên liên hệ trực tiếp với trường để biết thông tin cụ thể.
chi phí du học singapore | du học singapore | công ty du học uy tín | chi phí ăn ở tại singapore | việc làm ở singapore

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét